| ngay tức thì | pht. Tức thì (mức độ nhấn mạnh): Ngay tức thì, chúng ta phải đến đó. |
| ngay tức thì | trgt Như Ngay tức khắc: Thấy là việc hay thì làm ngay tức thì. |
| Thì ra nó báo tin buồn cho tôi mà tôi nào có biết ! Minh đã hơi tỉnh , nghe thấy vợ nói phải phì cười lên mà nói với hai người bạn : Các anh xem , nhà tôi mê tín dị đoan đến thế là cùng ! Văn cũng cười , bảo bạn : Thôi ngủ đi ! Thế nào ? Cón thấy nhức mắt nữa không ? Vẫn còn đau và nóng ran ! Được , để tôi chữa cho ! Bảo đảm sẽ khỏi ngay tức thì. |
| Sao Hân giấu tôi ngay tức thì trong lúc giữa tôi và Hân trừ tuổi thơ yêu dấu nào có hẹn ước gì. |
| Chỉ vài phút sau , hai chiếc xe trên đã được tiếp tục hành trình và chiến sĩ CSGT kia cũng được xe công vụ quay lại đón nngay tức thì. |
| Đáp ứng thị hiếu âm nhạc của công chúng , nngay tức thì, Làn Sóng Xanh đã tạo nên làn sóng hâm mộ cuồng nhiệt các ca sĩ , nhạc sĩ , mở đầu cho xu thế sáng tác và biểu diễn những thể loại nhạc trẻ , nhạc trữ tình và dần định hình xu hướng nghe nhạc Việt từ những năm cuối thập niên 1990. |
| Đó là cách đi nhanh , hiệu quả nngay tức thìnhưng Tập đoàn TH và nhiều doanh nghiệp khác vẫn kiên trì gắn bó với thị trường Việt Nam đầy tiềm năng và đang được nuôi dưỡng bằng tinh thần tự tôn dân tộc. |
| Công thức súp gừng giúp xua tan cảm lạnh nngay tức thì. |
* Từ tham khảo:
- ngày
- ngày ba tháng tám
- ngày càng
- ngày công
- ngày dài tháng thiếu
- ngày đàng không bằng gang nước