| ngay thẳng | tt. Ngay-ngắn thẳng-thớm: Quần áo sách vở phải sắp-đặt cho ngay thẳng. // Thành-thật, chính-đính: Tánh-tình ngay-thẳng; ăn ở ngay thẳng. |
| ngay thẳng | - t. Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị. Tính tình ngay thẳng. Người ngay thẳng, ai cũng tin. |
| ngay thẳng | tt. Thẳng thắn, chân thật, không gian dối: con người ngay thẳng o tính tình ngay thẳng |
| ngay thẳng | tt Không gian dối; Không quắt quéo: Ông cụ là người suốt đời ngay thẳng. |
| ngay thẳng | tt. Ngay và thẳng: Sắp chưa được ngay thẳng. Ngb. Thành-thật, không gian ngoan. |
| ngay thẳng | .- Thật thà, không gian dối: Người ngay thẳng, ai cũng tin. |
Không phải chàng ghét gì Trương , nhưng chàng nói như vậy chỉ vì ngầm sung sướng và tự cao rằng mình đã sống một đời ngay thẳng. |
| Chàng chỉ có một mục đích là đưa Tuyết về con đường ngay thẳng , song chàng nhận thấy đó là một sự không thể làm nổi. |
Sự công bằng ngay thẳng bao giờ cũng sẵn có ở trong óc trẻ , nhất là khi sinh trưởng ở chốn bình dân , chúng lại nhờ được di sản thông minh của cha mẹ. |
| Minh phân tích chuyện này rất là bình tĩnh và sáng suốt với cả tấm lòng ngay thẳng. |
| Phần thì thương hại kẻ mù vì quá yêu vợ mà hoá ghen , phần thì giận bạn bè dám nghi ngờ lòng ngay thẳng của mình... Văn đã quyết định không thể để chuyện này đi xa thêm nữa nên chẳng cần đắn đo suy nghĩ gì thêm liền rảo bước đi vào trong , định bụng sẽ cho Minh một ‘bài học’. |
Nhưng khi nghĩ đến Văn , Minh nhận thấy rằng từ đầu đến cuối , dù cử chỉ cũng như lời nói , bạn chàng là một người quân tử ngay thẳng hiếm có trên đời. |
* Từ tham khảo:
- ngay tức khắc
- ngay tức thì
- ngay xương
- ngày
- ngày ba tháng tám
- ngày càng