| ngay mặt | trt. Trơ mặt ra, bẽn-lẽn: Ngồi ngay mặt, chẳng nói được lời nào. // Tạt mặt, ngay vào mặt, trước mặt: Chỉ ngay mặt, nói ngay mặt. |
| ngay mặt | - Cg. Ngay đơ, ngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được: Trước sự thật hiển nhiên, ngay mặt không dám chối một câu. |
| ngay mặt | tt. Đờ mặt ra, thường vì đuối lí: ngồi ngay mặt không cãi được. |
| ngay mặt | tt Đờ mặt ra, không cãi lại được: Trước sự thật hiển nhiên, nó đành ngay mặt nhận tội. |
| ngay mặt | tt. Ngb. Đở mặt ra: Ngồi ngay mặt ra. |
| ngay mặt | .- Cg. Ngay đơ, ngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được: Trước sự thật hiển nhiên, ngay mặt không dám chối một câu. |
| ngay mặt | Thẳng đờ mặt ra: Ngồi ngay mặt không cãi được. |
| Nàng nhớ có một lần Văn nói ngay mặt Minh rằng : “Anh biết không , tôi không muốn anh nổi tiếng một tí nào !”. |
Người vú vừa quay đi thì Khanh đã sầm ngay mặt lại lườm tôi mà rằng : Đàn bà , con gái , nửa đêm còn hỏi với han gì ? Sao cậu không sai vú già tống khứ đi cho rồi. |
Năm Sài Gòn hầm hầm ngay mặt làm Bính phải đứng ngay cạnh để đề phòng. |
| Nhưng dù sao cũng còn may , chứ nếu bị cắn ngay cổ hay ngay mặt thì con nhỏ tiêu đời. |
| Khao khát vô cùng một đồng cỏ thân quen , để được úp ngay mặt xuống bao la , hét văng hết chật chội ra khỏi lồng ngực. |
| Trung tâm phát triển sôi động Biên Hòa Star tọa lạc nngay mặttiền đường Hồ Văn Huê , xã Phước Tân , thành phố Biên Hòa. |
* Từ tham khảo:
- ngay ngón
- ngay thẳng
- ngay thật
- ngay tức khắc
- ngay tức thì
- ngay xương