| ngay ngắn | trt. Chính-đính, không lệch-lạc: Đứng ngay-ngắn, nằm ngay-ngắn; viết chữ cho ngay-ngắn. |
| ngay ngắn | - ph. 1. Nh. Ngay, ngh. 1: Kê cái bàn cho ngay ngắn; Bức ảnh còn lệch, treo lại cho ngay ngắn. 2.Nh. Ngay, ngh.2: Khi chào cờ phải đứng ngay ngắn. |
| ngay ngắn | tt. Đúng tư thế, tạo nên sự hài hoà giữa các đường ngang, dọc, không xiên, không lệch: Đồ đạc để ngay ngắn o treo lại bức tranh cho ngay ngắn. |
| ngay ngắn | tt, trgt Không lệch lạc; Không lộn xộn: Xếp hàng ngay ngắn; Đứng ngay ngắn; Xếp đồ đạc ngay ngắn. |
| ngay ngắn | tt. Thẳng: Đứng ngay-ngắn. Sắp ngay-ngắn. |
| ngay ngắn | .- ph. 1. Nh. Ngay, ngh. 1: Kê cái bàn cho ngay ngắn; Bức ảnh còn lệch, treo lại cho ngay ngắn. 2.Nh. Ngay, ngh.2: Khi chào cờ phải đứng ngay ngắn. |
| ngay ngắn | Thẳng-thắn chính-đính: Ăn ở ngay-ngắn. Đi đứng ngay-ngắn. |
Chàng vò nát tờ giấy viết nhảm vứt vào sọt giấy , ngồi lại ngay ngắn và lấy cuốn sổ ra lẩm bẩm tính. |
Nói vậy , nhưng Vượng thấy bạn có vẻ mặt khoái trá cuả người sắp được dự một bữa tiệc rất sang , chàng thấy bạn so những chiếc đũa sơn cong queo một cách âu yếm , và gượng nhẹ đặt ngay ngắn bên cạnh mâm. |
Tiếng trống tế nổi lên , người nào cũng đứng ngay ngắn và nghiêm nét mặt lại như để chờ đón một sự gì rất quan trọng , hai người giả làm hạc chầu đứng hai bên hương án bắt đầu động đậy. |
| Nàng quay mặt lại thấy tôi , có ý ngượng , song xem ý cũng muốn để tôi vẽ , thấy tôi đến thì chít lại khăn vuông cho ngay ngắn , buộc lại thắt lưng cho gọn gàng. |
Chàng đưa năm ngón tay chải ngược mớ tóc , rồi chữa lại cái cà vạt , cắm lại cái bút máy cho ngay ngắn , vuốt lại cái nếp áo cho phẳng phiu. |
| Mấy phút sau , chàng đã viết được một hàng chữ to tương đối ngay ngắn. |
* Từ tham khảo:
- ngay thẳng
- ngay thật
- ngay tức khắc
- ngay tức thì
- ngay xương
- ngày