| lột truồng | đt. Cổi quần người ta ra cách bắt ép: Đứa nhỏ có ghẻ, bị lột truồng thoa thuốc. |
| lột truồng | đgt Bỏ hết quần áo: Trời rét thế này lại lột truồng cháu bé có nguy hiểm không. |
| Chưa tới một tháng sau , Minh tình cờ đọc thấy mẩu tin trên báo : Một cô gái điếm cỡ 18 tuổi bị một toán lính Mỹ thay nhau hãm hiếp rồi llột truồngvứt xác ngoài bãi rác ở Gò Vấp. |
| Cô giáo mầm non bạo hành trẻ bằng cách llột truồng, đâm kim chi chít vào người và bắt uống thuốc ngủ. |
* Từ tham khảo:
- tiến triển
- tiến trình
- tiện
- tiện
- tiện
- tiện dụng