| lòng thảo | dt. ý tốt về miếng ăn hay tiền bạc sẵn-sàng chia-sớt cho người. |
| Quỹ Tấm lòng vàng xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới các đơn vị , tổ chức , cá nhân hảo tâm ; những tấm llòng thảothơm của các cụ già tới các em nhỏ , người Việt Nam và cả người nước ngoài đã ủng hộ các hoạt động , tin tưởng , đồng hành với Quỹ Tấm lòng vàng. |
| Không lâu sau , vì quá đau llòng thảođã quyên sinh trên đồi thông để trọn vẹn mối tình với người yêu. |
| Những tưởng sẽ dừng lại ở đó nhưng cuộc thi Hoa Hậu Việt Nam 2012 đã rẽ ngoặt cho Thảo một chặng đường tương lai mới với nhiều cơ hội mà thực llòng thảoluôn luôn biết ơn và trân trọng. |
| Những tấm llòng thảothơm ấy sẽ luôn là sợi dây gắn kết chặt chẽ hơn nữa tình cảm của bà con kiều bào với quê hương , đất nước. |
* Từ tham khảo:
- đánh lận con đen
- đánh lệnh giết bò người
- đánh liều
- đánh lộn
- đánh lộn sòng
- đánh lộng