| lên tiên | đt. Lên cõi thần-tiên ở, thoát-tục: Phiêu-phiêu tợ cõi trần xa lánh, Riêng mình dường tháp cánh lên tiên (Tiền Xích-bích của Tô-đông-Pha, bản dịch Đào-Châu) // (B) Đê-mê sung-sướng sau khi hút đã: Làm ba điếu để lên tiên. |
Anh quyết lên tiên bắt họ Hi Hoà Từ nay làm lịch phải kéo đêm ra cho dài Để cho đôi lứa ta kể lể tình dài. |
| Người con gái đưa đường lên tiên bảo thế. |
| Thành thử ra lên tiên chuyến này nữa , tái kiến mà vẫn như là lần đầu. |
| Tương truyền sau cưỡi hạc lên tiên. |
| Mười hai xưng đại vương , toàn ác không một thiện , mười tám con lên tiên , sao kế đô hai chục ngày)265. |
| Và vô số du khách vẫn quen với câu slogan quen thuộc Đường llên tiêncảnh , mặc nhiên ví nơi đây như ở xứ thiên đường. |
* Từ tham khảo:
- sơ ngu
- sơ nhiễm
- sơ phục
- sơ sài
- sơ sẩn
- sơ sịa