| mùa mưa | dt. Mùa riêng ở miền Nam V.N., từ tháng 5 tới tháng 10-11 âm-lịch, có mưa có nắng đều đều. |
| Con đường đất trước mặt hai anh em tuy khá rộng và có trải đá dăm , nhưng mùa mưa miên man ở đây đã biến con đường quan dẫn đến phủ chúa trở thành lồi lõm , lầy lội. |
| Nhưng làm thế , , một là che mất một góc miễu , không tốt , hai là sẽ hứng gió bấc , mùa mưa lúa sẽ bị ẩm. |
| Hai anh em quay sang tranh luận sôi nổi với nhau về cách phòng thủ cho Tây Sơn thượng : biện Nhạc muốn ngay sau khi mùa mưa dứt , việc nương rẫy đã xong , huy động mọi người xây lũy đắp thành để phòng ngự. |
| Vì rằng không thể vì một chiến sĩ mà tôi phải đi cả bốn cán bộ đại đội , không thể bỏ cái thành tích lao động thứ nhất sáu tháng của đại đội 12 khi chúng ta cần làm xong công trình trước mùa mưa. |
| Chỉ trừ ba tháng mùa mưa lũ còn cái vòm xanh dây khoai ấy có cả quanh năm. |
| Biết đâu bác tài công già hôm nọ chẳng qua ngang mà ghé lại đây ? Những ngày đầu mùa mưa năm 1946 cứ ì ạch nặng nề lê đi từng bước khó khăn như ngươi đàn bà sắp ở cữ cứ trở dạ mãi mà vẫn chưa đẻ được. |
* Từ tham khảo:
- sát thân thành nhân
- sát thương
- sát trùng
- sát ván
- sạt
- sạt