| mùa hè | dt. Nh. Mùa hạ, Quốc kêu khắc-khoải mùa hè, Làm thân con gái phải nghe lời chồng (CD). |
| mùa hè | dt Mùa nóng nực: Mùa hè đang nắng, cỏ gà trắng thì mưa (tng); Mùa hè hây hẩy gió nồm đông (HXHương). |
| Cuối mùa hè , có người nói chuyện cho chàng biết là Mỹ đi nghĩ mát ở Sầm Sơn đã về Hà Nội : chàng dửng dưng như một hôm tình cờ chàng trông thấy mặt Thu , chỉ được trông thoáng qua vì chàng ngồi trên xe ô tô của một người bạn từ Phủ lý về. |
Trương mỉm cười ngẫm nghĩ : mùa hè không lợi chút nào cho tình yêu. |
| Chàng nói : Phải đấy , mùa hè hớt thế lại mát. |
Huy ngả người vào lưng ghế , dang thẳng hai tay có vẻ khoan khoái bảo Vượng : Cái hiên này , mùa hè đến , mát lắm. |
| Một đêm nhà vắng , cũng về mùa hè và có trăng mờ như đêm naỵ Em nằm một mình ở ngoài hiên cho mát và vơ vẩn nhìn ra ngoài. |
| Bên cạnh nàng , một cây lựu gió đưa phơ phất , hoa đỏ nở đầy như những nụ cười tươi thắm đón chào mùa hè rực rỡ sắp tới. |
* Từ tham khảo:
- cõi ngoài
- cõi Phật
- cõi thiên-đàng
- cõi thọ
- con bầy
- con câng