| lệ hà | dt. Nước-mắt tuôn chảy như nước ở dòng sông khi khóc nức-nở. |
| lệ hà | dt. Nước mắt chảy như dòng sông. |
| Để gây tiếng vang , hiệu may đã mời Lý lệ hà (vũ nữ nổi tiếng Hà Nội , là người tình của vua Bảo Đại) mặc vào sàn nhảy. |
| Hà Nội còn có hai giai nhân nổi tiếng cuối những năm 1930 và đầu 1940 là Ái Liên (sau là nghệ sĩ cải lương tài danh) và Lý lệ hà. |
| Còn Lý lệ hà là người mẫu cho hiệu áo dài Marie Nghi Xương (phố Nhà Thờ). |
| Sau Lý lệ hà là người tình của vua Bảo Đại. |
Làm gì có đứa con gái hơ hớ nào chịu nổi luật lệ hà khắc hơn cả bố mẹ chúng nó ở nhà thế. |
| Từ Llệ hàvào vai Tử Quyên năm cô mới 14 tuổi và giờ đây ở tuổi 47 cô vẫn giữ vẻ trẻ trung và quyến rũ. |
* Từ tham khảo:
- ô hô
- ô hợp
- ô kìa
- ô lại
- ô lim pích
- ô liu