| làm năm | đt. ở-đợ từng năm, tiền công cũng lấy từng năm một hoặc nửa năm một lần. |
| Trác không cưỡng được ý mẹ , cặm cụi làm năm cái tua buộc vào năm gốc cau mang nồi ra đặt. |
trống cầm canh : người xưa chia thời gian một đêm làm năm canh. |
Ăn chơi cho thoả thoà thoà Có bốn bức váy , sẽ toà làm năm. |
BK Ăn chơi cho thoả thoà thoa Có bốn bức váy , sẽ toà làm năm. |
| Thoáng phút giây , chợt nghĩ đến đời mình trơ trọi , Năm cảm thấy cần phải có gia đình , cần phải lấy Bính , người đàn bà đã làm êm đẹp đến nỗi mắt Năm xưa nay không biết cái êm đẹp là thế nào và làm năm phải yêu dấu. |
| Những hầu bao xóc xách tiếng hào cạnh thắt lưng làm năm đương buồn vì tối qua thua sóc đĩa trần trụi , tỉnh hẳn người , tươi ngay nét mặt. |
* Từ tham khảo:
- ảo mộng
- ảo não
- ảo sư
- ảo thuật
- ảo thuật sư
- ảo tưởng