| muối mặt | tt. Lì-lợm, trơ-trơ, không biết xấu-hổ: Ai muối mặt như vậy được. |
| muối mặt | - t. Coi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử: Không thể muối mặt mà lừa một người bạn tốt như vậy. |
| muối mặt | đgt. Chịu nhục, chịu để người ta khinh ghét mà làm việc gì đó, biết là đáng hổ thẹn: muối mặt lên gặp ban giám hiệu xin cho con được lên lớp. |
| muối mặt | đgt Chịu cho dư luận phê phán hành vi, tư cách xấu xa của mình mà làm một việc thất đức: Không thể muối mặt mà lừa bạn được; Vì ham của, nó đã muối mặt phản nước, hại dân. |
| muối mặt | .- t. Coi thường nhân phẩm của mình và dư luận người khác trong hành động, cư xử: Không thể muối mặt mà lừa một người bạn tốt như vậy. |
| Sau đó bố vợ phải muối mặt đến mừng chàng rể[15]. |
| Tình thế này đã dồn anh vào chỗ kẹt , ở thì muối mặt , về thì vô duyên , giống như một sự khước từ hắt hủi mà anh chưa một lần bị nếm trải. |
| Đã một lần bẽ bàng đến thê thảm rồi , bây giờ còn vác mặt sang nữa thì muối mặt quá? Chí ít anh cũng phải giữ lại một mẩu tự trọng cuối cùng để thoát khỏi sự tự khinh. |
| Hai chị em sợ muối mặt , đến cạnh bố đang chú tâm với bàn đèn. |
| Cựu chủ tịch OceanBank Hà Văn Thắm : "Tôi kiếm tiền chính đáng chứ không mmuối mặtxin khách hàng cắt phí" Phiên tòa ngày 30/8 , liên quan đến hoạt động của công ty BSC , bị cáo Hà Văn Thắm cho rằng , các ngân hàng khác đều có các dịch vụ trung gian trong tín dụng nên Thắm đã thành lập BSC. |
| Lý giải việc thành lập công ty này , Hà Văn Thắm khẳng định : Bị cáo làm dịch vụ kiếm tiền chính đáng chứ không mmuối mặtxin khách hàng cắt lại phí. |
* Từ tham khảo:
- muối mỏ
- muối tiêu
- muối trung hoà
- muối vừng
- muội
- muội