| muối mỏ | dt. C/g. Muối giếng hay Muối rùm, thứ muối lấy dưới đất sâu ở những xứ xa biển. |
| muối mỏ | - Muối ăn lấy ở mỏ dưới đất. |
| muối mỏ | dt. Muối lấy ở mỏ, phân biệt với muối bể. |
| muối mỏ | dt Muối ăn khai ở mỏ: Có những nước hiện nay xa biển mà cũng có muối ăn là nhờ có muối mỏ. |
| muối mỏ | .- Muối ăn lấy ở mỏ dưới đất. |
| Trong những năm qua Vietinbank Lào đã tự hào hỗ trợ , đồng hành cùng nhiều dự án trọng điểm của các doanh nghiệp Việt Nam lớn đầu tư thành công tại Lào như : Tập đoàn cao su , xăng dầu , viễn thông , khách sạn , may mặc , hóa chất mmuối mỏvàc các tập đoàn , Công ty FDI lớn tại Lào như Tập đoàn Kolao , CP , Manignhom , doanh nghiệp cà phê Nguồn vốn huy động đạt 157 triệu USD tăng trưởng 17% so với năm 2015 tăng 726% so với năm 2012. |
| Trong năm 2014 , Vinachem đặt mục tiêu giải ngân 6.445 tỷ đồng cho các dự án lớn đang triển khai của Tập đoàn như : Dự án mở rộng Đạm Hà Bắc , dự án Nhà máy DAP số 2 Lào Cai , dự án Nhà máy lốp xe tải toàn thép cao su miền Nam , dự án mmuối mỏkali tại Lào... Kỳ Thành. |
* Từ tham khảo:
- muối trung hoà
- muối vừng
- muội
- muội
- muội
- muội tâm