| muối mè | dt. C/g. Muối vừng, muối bọt trộn với mè rang đâm giập. |
| muối mè | dt. Muối vừng. |
| muối mè | dt (đph) Như Muối vừng: Sáng sáng đi học được một bát cơm nguội ăn với muối mè. |
| Không lo tiền , không lập mưu thiết kế , không oán ức , ăn rau rút muối mè , cũng thấy ngon. |
| Gạo lứt + muối mè. |
| Tại sao người ta có thể ăn gạo lứt với muối mè một cách ngon lành đến dứt hẳn khối u rất nhẹ nhàng. |
| Tôi tạm chấp nhận ăn gạo lứt muối mè thường bữa , dẫu cơn thèm đồ vặt cuộn lên dữ dội. |
| Chiều đó , thật tệ , tôi ngưng nhịn và húp một chút bột pha loãng , kết thúc mười một ngày khổ sở ; bắt đầu đợt ăn gạo lứt muối mè trở lại một cách tuyệt đối và dứt khoát. |
| Tôi trả lời đơn giản : nhịn đói , và gạo lứt cộng muối mè. |
* Từ tham khảo:
- muối tiêu
- muối trung hoà
- muối vừng
- muội
- muội
- muội