| mũi dùi | dt. Mũi nhọn của dùi, thường dùng để tập trung đả kích về đối tượng nào: chĩa mũi dùi vào tập thể lãnh đạo nhà máy. |
| Nó nhọn như mũi dùi nung và bầu như đầu dao trổ. |
| Nhà đã chật lại kín , trong đêm sâu , âm thanh nào cũng bị khuếch to hơn , thành những mũi dùi đục cơn ngủ em rụng tả tơi. |
| Sau tất cả những gì tôi đã làm để bảo vệ , đứng về phía ông ta khi những cáo buộc tham nhũng chĩa mmũi dùivề phía ông ta" , nguồn tin thuật lại. |
| Cô nhắn gửi đàn chị có gan làm thì hãy có gan đứng ra chịu mmũi dùicông kích của dư luận , chứ không nên núp bóng đằng sau những tài khoản vô danh kia mà người ta khinh. |
| Đặc biệt , nó có thể sẽ giúp người kế vị ngai vàng Ả Rập Saudi thoát khỏi mmũi dùidư luận giữa lúc các cơ quan tình báo Mỹ ngày càng tin rằng ông đứng đằng sau nghi án này. |
| Ảnh : REUTERS Ngay sau những chiến thắng vang dội , cả bà Clinton và ông Trump chĩa mmũi dùivào nhau tại các cuộc vận động tranh cử ở TP New York. |
* Từ tham khảo:
- mũi đỏ
- mũi mác
- mũi nhọn
- mũi tên
- mũi tên hòn đạn
- múi