| mũi tên | dt. Đầu nhọn cây tên // Cây tên: Bắn một mũi tên. |
| mũi tên | - d. 1. Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ. 2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi. |
| mũi tên | dt. 1. Tên để bắn cung: bắn mấy mũi tên. 2. Dấu có hình mũi tên, thường dùng để chỉ hướng: theo chiều mũi tên mà đi. |
| mũi tên | dt 1. Tên bắn đi bằng cung, bằng nỏ: Bắn một mũi tên trúng đích. 2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi: Cứ theo mũi tên trên bản vẽ mà đến nhà. |
| mũi tên | .- d. 1. Vũ khí xưa làm bằng một thanh tre, sắt..., đầu nhọn, bắn bằng nỏ. 2. Dấu hiệu để chỉ hướng đi. |
| Minh có cảm giác như bị những ngọn thương hay những mũi tên bịt sắt xiên đâm vào mắt xuyên qua tận gáy. |
Anh qua chốn tây thành đành tâm nhẹ bước Vai mang khẩu súng , đạn luộc sau lưng Thương thầy mẹ cao tuổi , thương vợ con trẻ dại quá chừng Mai đây mũi tên hòn đạn anh liệu còn giữ vẹn tấm thân trở về ? Anh quen mà em nỏ quen nhà Anh đứng ngoài ngõ , hỏi : gà bán không ? Anh quen em những thuở đang bồng Đang ăn cơm mớm , mặc áo lồng đi chơi. |
| Cô không thể say sưa kể lại cảnh sáu cây cung khỏe đưa cao lên , làm sức bật cho sáu mũi tên nhọn như Chinh , nhưng An nhớ đời đời hình ảnh cái chết được tính toán , xếp đặt trước. |
| An không thể nghe được tiếng những mũi tên bay vút. |
| Chỉ cáo bệnh , còn Tuyết thì bị một mũi tên cắm vào bắp vế , vết thương sưng tấy lên không đi được. |
| Nếu miễn cưỡng phải đi qua chỗ đông người thì hoặc phải che nón , cúi xuống mà đi , hoặc phải dầy mặt lên mới chịu nổi những cái nhìn nhọn như những mũi tên bắn. |
* Từ tham khảo:
- múi
- múi
- múi cầu
- múi chiếu bản đồ
- múi giờ
- mụi