| mũi tên hòn đạn | dt. Chiến-trường, nơi hai bên đánh giặc: Xông-pha nơi mũi tên hòn đạn. |
| mũi tên hòn đạn | Nơi bắn giết nhau, đầy nguy hiểm, chết chóc, hi sinh: xông pha nơi mũi tên hòn đạn. |
| mũi tên hòn đạn | ng Nói nơi có cuộc chiến đấu ác liệt: Xông pha mũi tên hòn đạn (NgHTưởng). |
| mũi tên hòn đạn |
|
Anh qua chốn tây thành đành tâm nhẹ bước Vai mang khẩu súng , đạn luộc sau lưng Thương thầy mẹ cao tuổi , thương vợ con trẻ dại quá chừng Mai đây mũi tên hòn đạn anh liệu còn giữ vẹn tấm thân trở về ? Anh quen mà em nỏ quen nhà Anh đứng ngoài ngõ , hỏi : gà bán không ? Anh quen em những thuở đang bồng Đang ăn cơm mớm , mặc áo lồng đi chơi. |
| mũi tên hòn đạn còn chia nhau , thế mà đến khi hắn gặp nạn lại bỏ. |
| Đàn ông là vậy họ có thể xông pha nơi mmũi tên hòn đạnmà chẳng bao giờ làm họ ngã gục. |
* Từ tham khảo:
- múi
- múi cầu
- múi chiếu bản đồ
- múi giờ
- mụi
- mum múp