| mũi nhọn | dt. Mũi người hơi nhọn ở chót // (B) Phần quan-trọng, lợi-hại hơn hết trong một công-việc: Họ quay mũi nhọn về mình. |
| mũi nhọn | - d. Nh. Mũi, ngh.7: Thọc một mũi nhọn tấn công vào vùng địch. |
| mũi nhọn | dt. Bộ phận, lực lượng đi đầu, thực hiện nhiệm vụ quan trọng nhất: mũi nhọn tấn công o lực lượng mũi nhọn. |
| mũi nhọn | dt 1. Bộ phận quân chiến đấu tiến mạnh lên trước: Mũi nhọn xông vào đồn địch. 2. Bộ phận quan trọng nhất: Mũi nhọn kinh tế hiện nay là gì?. tt Quan trọng nhất: Một trong ba ngành công nghệ mũi nhọn (Đỗ Mười); Lực lượng mũi nhọn của hải quân. |
| mũi nhọn | .- d. Nh. Mũi, ngh.7: Thọc một mũi nhọn tấn công vào vùng địch. |
| Tuy mái tóc rẽ giữa cái áo dài cài khuy , đôi giày mũi nhọn cũng chưa lấy gì gọi được là y phục tân thời. |
Vậy mua hoa gì ? Đã bảo muốn mua gì thì mua mà ! Mỗi tiếng nói của Minh như một mũi nhọn đâm mạnh vào tim Liên. |
| Dồn hết sức lực , chuẩn bị đầy đủ lương thực và vũ khí , ta làm một mũi nhọn đánh thẳng xuống Kiên thành lập căn cứ tại đó , rồi theo đường sông ta tiến thẳng xuống phủ. |
| Cây dừa nước , lá nhọn hoắt như hai hàng gươm giắt dài theo sống lá tu tủa , chĩa mũi nhọn lên đe dọa trời. |
| Một lát , Củng hếch cái mũi nhọn lên hỏi : Vợ xấu có sao không , Hộỉ Dĩ nhiên là cái xấu và cái đẹp không bao giờ có ranh giới , Hội bảo. |
| Ngoài ra , người ta còn vẽ hình cung tên hướng mũi nhọn về phía Đông và rắc vôi bột xuống đất vào những ngày Tết để cấm cửa Quỷ [2]. |
* Từ tham khảo:
- mũi tên hòn đạn
- múi
- múi
- múi cầu
- múi chiếu bản đồ
- múi giờ