| mũi đất | dt. Phần đất nhọn thòng ra biển. |
| mũi đất | - Nh. Mũi, ngh.5. |
| mũi đất | dt. Mỏm đất nhô ra biển. |
| mũi đất | .- Nh. Mũi, ngh.5. |
| Tôi nằm thao thức chờ trời sáng để ra ngoài xem mặt mũi đất nước mà tôi đã mong ngóng bao nhiêu năm nay như thế nào. |
| Mối quan tâm hiện nay của chính quyền địa phương chính là nguy cơ xâm thực mạnh từ biển sẽ cắt hẳn mmũi đấtcửa biển An Hòa (thuộc thôn 2 , xã Tam Quang , huyện Núi Thành) nếu không kịp thời xây dựng công trình bảo vệ bờ biển. |
* Từ tham khảo:
- mũi mác
- mũi nhọn
- mũi tên
- mũi tên hòn đạn
- múi
- múi