Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
khinh động
đt. Nh. Khinh-cử.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
thiên vạn
-
thiên-biên
-
thiên-binh
-
thiên-bộ
-
thoả lòng
-
thoả-mãn
* Tham khảo ngữ cảnh
Gặp ngày thường thì năm giờ sáng đã có người đi lại ở ngoài đường rộn rã , nhưng sáng ngày mồng một tết , người ta ngủ muộn mà không sợ ai
khinh động
giấc ngủ của mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
khinh-động
* Từ tham khảo:
- thiên vạn
- thiên-biên
- thiên-binh
- thiên-bộ
- thoả lòng
- thoả-mãn