| hư hoại | tt. Hư, hết dùng được: Nếu không uống thuốc, sao nầy tỳ-phế sẽ hư-hoại cả. |
| Sau đó Loan được chuyển đến nhiều bệnh viện lớn như Đại học Y Dược TP HCM , 115 , bác sĩ đều kết luận bệnh nhân bị xuất huyết não , tắc động mạch mắt trái và hhư hoạidây thần kinh đáy mắt nên mất hẳn thị lực. |
| PGS TS BS Bùi Hồng Thiên Khanh , Trưởng khoa Chấn thương chỉnh hình Bệnh viện Đại học Y Dược TP.HCM , cho biết thay khớp gối là phẫu thuật cắt đi lớp sụn đầu xương đã bị hhư hoạivà thay vào đó là lớp mỏng kim loại bao bọc đầu xương tránh cho xương tiếp xúc trực tiếp với xương gây đau. |
| Bộ máy của chính quyền này bị mục ruỗng vì nạn tham nhũng (đến mức đã báo hiệu sự cáo chung) , bị hhư hoạivì hàng loạt những vấn đề chính trị kinh tế xã hội nảy sinh và chưa giải quyết được sau khi quân Mỹ rút đi và viện trợ Mỹ bị cắt giảm. |
* Từ tham khảo:
- tuần phòng
- tuần phu
- tuần phủ
- tuần san
- tuần thú
- tuần ti