| hợp chợ | (họp) đt. Nhóm chợ, xúm nhau một chỗ để mua-bán: Còn như yêu vụng dấu thầm, Hợp (họp) chợ trên bụng đến trăm con người (CD). |
| (ĐTCK) Chấp nhận chuyển địa điểm kinh doanh để chủ đầu tư triển khai Dự án tổ hhợp chợtruyền thống , văn phòng và nhà ở. Thế nhưng , sau khi dự án hoàn thiện , khu chợ mới được khai trương , hàng trăm tiểu thương chợ Trung Hòa hiện vẫn bơ vơ. |
* Từ tham khảo:
- bì heo
- bì-tiên
- bì-bi
- bì-bịt
- bảo dạ
- bảo nhau