| hỏi ra | đt. Hỏi và được người chỉ cho, thuật cho nghe: Hỏi ra manh-mối. |
Lúc chàng đến phòng giữa , tiếng Thu trong buồng hỏi ra : Các anh chưa đi à ? Đi rồi , tôi quên cái này về lấy. |
Vào nằm trong màn được một lúc , Trương hỏi ra ngoài : Trực này , có phải những anh nghiện rồi uống giấm thanh với thuốc phiện không chết không ? Uống nhiều thì cũng chết như thường. |
| Chàng quay mặt nhìn bạn và lưỡng lự không biết bắt đầu câu hỏi ra sao. |
| Từ trong nhà , ông hỏi ra phía ngõ , nơi có bóng người nhập nhoạng đang giảng giải điều gì cho nhau : “Ai như Sài về hở con“. |
| hỏi ra tôi mới biết cậu của Asenla làm cho chính quyền bang. |
| hỏi ra thì là những người cuối cùng mà bọn giặc vừa bắt được. |
* Từ tham khảo:
- tự-tay
- tự-tập
- tự-tỉnh
- tự-tồn
- tự-thủ
- tự-thụ