| tự tập | đt. Tập lấy cho quen. |
| Học chán thì nghe nhạc , tự tập thể dục trong hành lang. |
| HLV Chu Đình Nghiêm cho biết ông đã quá quen với cảnh cậu học trò cưng ttự tậpthêm để trau chuốt kỹ năng. |
| Công ty Phú Quý niêm yết giá vàng miếng SJC cùng lúc ở quanh mức 36 ,44 36 ,52 triệu đồng/lượng , cũng giảm tương ttự tậpđoàn Doji. |
| Thậm chí , việc ttự tậpở nhà vào các buổi với anh đã là một nếp quen. |
| Khi còn khỏe mạnh , mỗi ngày Dean Wharmby huấn luyện cho 7 khách hàng , sau đó tiếp tục ttự tậpluyện để rèn sức mạnh cho bản thân. |
| Tiết mục của em hoàn toàn do Vĩnh ttự tậpbằng cách mở mạng internet , xem video "Thị Mầu lên chùa" và học theo. |
* Từ tham khảo:
- lập lại
- Chủ nghĩa lập thể
- lật mặt như bàn tay
- lật ngửa con bài
- lẩu bẩu lầu bầu
- lây lan