| lây lan | đgt Truyền rộng ra: Cái hủ tục đó lây lan từ vùng này sang vùng khác. |
| Ở Ý đã phong tỏa vùng Lombardi , rồi phong tỏa cả miền Bắc để ngăn dịch lây lan. |
| Jessica nói về khu bảo tồn , hy vọng mọi thứ sẽ trong lành hơn , hy vọng Covid 19 sẽ không có cơ hội lây lan trong môi trường hoang dã. |
| Jessica nói đúng , corona virus không có cơ hội tấn công và lây lan trong môi trường hoang dã. |
| Cái nhìn ẩy lây lan sang cô gái , vừa sửa nốt bộ tóc cho gã , cô vừa ngậm ngùi hỏi : Sao anh Quang không xuống dưới phố ở với mẹ? Ở đây buồn lắm , nhỡ có cái gì thì ai haỷ Gã trai cười lắc đầu : Ở trên này thích hơn. |
| Nhờ vậy , cái không khí huyên náo ở phía trước không có cơ hội lây lan đến cuộc sống yên tĩnh của khu vườn và tôi mặc sức thả hồn theo những giấc mơ điền dã. |
| Làm hỏng việc không xin lỗi , không từ chức , ra đường thì chen chúc , phóng uế bậy bạ , thấy hoa đẹp thì vặt bẻ không thương tiếc , người ta gặp tai nạn thì xông vào hôi của , quan chức thì tham nhũng vơ vét , "văn hoá phong bì" tràn lan , tệ "chạy" lây lan sang mọi lĩnh vực. |
* Từ tham khảo:
- vắng mặt khuất lời
- vắng mặt thì thiếu có mặt thì thừa
- vắng ngắt
- vắng ngắt như chùa Bà Đanh
- vắng ngắt như tờ
- vắng như bãi tha ma