| tự tay | trt. Chính tay, do bàn tay: Tự tay tôi trao cho hắn. |
| tự tay | trt. Do ở tay mình. |
| Thấy cái cảnh chồng nằm chết tự tay mình , với mấy người xúm quanh khóc lóc thảm thiết , Loan ngồi gục xuống bàn , mắt mở to nhìn thẳng ra trước mặt. |
| An tự tay cắt áo hơi hẹp , ống tay áo dài , cửa ống tay rộng. |
| Dù tự tay mình xới lấy , Sài vẫn phải trả lời những đòi hỏi của cô : " Người ta bảo trong kia đẹp lắm , mai vào xem đi " " Cô thích thì cứ đi , tôi đang bận học " " Ngày mai mua ít cua bể về ăn , nghe bảo bổ lắm , có tiền thầy mẹ cho rằng hai nhà cho đây " " Tôi không thích loại đó " " Thế anh thích tôm he không ? " " Tôi lạy cô , để im cho tôi nhờ một tý ". |
| Nói xong , anh đưa đèn cho mẹ cầm , tự tay mình bê mâm cơm. |
Một kỹ sư hoá chất , vợ làm thợ may ở công ty xuất nhập khẩu bao giờ chồng có khách cũng tự tay xách ấm đun nước , pha trà , rồi ”xin phép bác ngồi chơi với nhà em , em đang dở chút việc“. |
| dì Tư. Tư Mắm đã lên bờ , tự tay chống cánh liếp cửa , vào quán cầm đèn ra soi xuống bến cho mụ vợ hắn bước lên |
* Từ tham khảo:
- tiểu thặng
- tiểu thiên tân
- tiểu thiếp
- tiểu thủ công
- tiểu thuỷ nông
- tiểu thuyết