| tự tỉnh | đt. Phản-tỉnh, xét mình, xét lại việc làm của mình (để sửa-chữa hoặc chừa nếu cần). |
| tự tỉnh | bt. Tự xét trong mình phải trái hay dở. |
| Kiểm tra lâm sàng , xét nghiệm cận lâm sàng , đều không thấy tổn thương thực thể và cũng không để lại những di chứng như méo mồm , rối loạn ngôn ngữ , liệt nửa người ,... Số liệu thống kê cho thấy , phần lớn trường hợp hôn quyết chỉ xảy ra trong thời gian ngắn , chỉ để yên vài phút là người bệnh sẽ ttự tỉnhlại , không cần làm gì và cũng không để lại di chứng. |
* Từ tham khảo:
- len
- len dạ
- len gai
- len lẻn
- len lét
- len lét như chuột ngày