| tự tồn | đt. Giữ mình cho còn sống: Bản-năng tự-tồn. |
| tự tồn | đt. Tự gìn giữ sự sống còn. |
| Vấn đề Hà Nội T&T ; vẫn ttự tồntại , khiến V League thán phục theo cách riêng của mình. |
| Việc đầu tư phát triển đô thị vệ tinh sẽ tạo ra nội lực đủ mạnh , để trước mắt các đô thị vệ tinh có thể ttự tồntại , phát triển , sau đó là thu hút người dân , doanh nghiệp. |
| "Một danh sách tương ttự tồntại dành cho công dân Mỹ , tuy nhiên cần phải lưu ý rằng trong trường hợp này , người Mỹ đang cư xử mang tính xây dựng nhiều hơn những người châu Âu" , một quan chức Nga giấu tên cho biết. |
* Từ tham khảo:
- đổ cung long
- đổ đầu
- đổ đầy
- đổ đồng quang
- đổ gục
- đổ khuôn