| mòm | tt. Muồi, rục: Chín mòm // (R) Nhừ: Say mòm, ngủ mòm. |
| mòm | tt. Quá mức độ, quá điều kiện để thực hiện việc gì: quả chín mòm o ngả sang mòm o duyên phận để mòm. |
| mòm | trgt Chín quá: Quả mít đã chín mòm. |
| mòm | Nói chín quá hoặc say quá: Ngủ mòm. Chín mòm. |
Năm chợt cất tiếng hát lên : " Anh đây công tử không " vòm " (1) " Ngày mai " kện rập " (2) biết " mòm " (3) , vào đâu ? Dư âm tiếng " đâu " vang hẳn lên mấy giây rồi im lìm , rồi chìm mất giữa khoảng đêm khuya , vừa lúc gió lạnh rào rào qua bụi găng đằng cuối vườn. |
3. mòm (chính là mỏm) : ăn |
| Bà bày đầy cc mâm gỗ cũ kỹ mòm mép , dọn lên bộ ván giữa. |
* Từ tham khảo:
- mõm
- mõm mòn
- móm
- móm mém
- móm xều
- mon men