| mõm | dt. Mỏ, mồm: miệng thú đưa ra: Mõm chó, mõm heo. |
| mõm | trt. X. Mồm. |
| mõm | - dt. 1. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú: mõm lợn mõm bò. 2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ): việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta. 3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật: vá lại mõm giày. |
| mõm | dt. 1. Miệng có dáng nhô dài ra của một số loài thú: mõm lợn o mõm bò. 2. Miệng của người (hàm ý khinh bỉ): việc gì mà chõ mõm vào chuyện riêng của người ta. 3. Phần đầu cùng, đầu mút của một số vật: vá lại mõm giày. |
| mõm | dt 1. Miệng nhô ra của một số động vật: Mõm chó; Mõm lợn. 2. Miệng người (tỏ ý khinh): Đừng chõ mõm vào việc của tôi. 3. Đầu mũi của một vật: Giày há mõm. |
| mõm | trgt Nói quả chín quá: Chuối chín mõm cả rồi. |
| mõm | dt. Miệng loài thú. // Mõm chó. Mõm lợn. |
| mõm | trt. Nói sự gì nhiều: Chín mõm. Chắc mõm. |
| mõm | .- d. Mồm nhô ra của một số động vật nuôi trong nhà: Mõm chó; Mõm lợn. |
| mõm | Miệng loài thú. |
| mõm | Cũng nghĩa như “mòm”. |
| Con chó già nằm dưới chân Mai , hình như cũng đoán rằng sắp xảy ra sự gì phi thường , đặt mõm lên liếm bàn tay Mai. |
Con vật tuy không hiểu lời chủ , nhưng chắc cũng đoán được chủ đương có điều gì lo nghĩ , nên thong thả đặt mõm vào lòng chủ để tỏ ý an ủi. |
| Chinh thường dẫn Lãng ra đây say sưa ngắm những con ngựa cao lớn , lông mướt , của khách buôn , tự nguyện mang cỏ đem bỏ vào máng , hoặc vốc lúa vào lòng hai bàn tay đưa đến tận mõm từng con ngựa một. |
| Cậu vốc một nắm lúa vào trong tay trái đưa tận mõm ngựa. |
| Mấy con ngựa khỏe háu ăn di di cái mõm ướt và nóng vào tay Lãng , cậu cảm thấy nhột nhột , ấm áp một cách thích thú. |
| Bên chân thằng bé có con chó săn , sắc lông màu tro , đang chồm lên chồm xuống , đuôi ngoắt qua ngoắt lại , hóng mõm lên bờ. |
* Từ tham khảo:
- móm
- móm mém
- móm xều
- mon men
- mòn
- mòn mỏi