| mon men | - 1. đg. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần: Bé mon men đến cạnh mẹ. 2. ph. Dần dà: Mon men hỏi chuyện. |
| mon men | đgt. 1. Nhích dần lại một cách dè dặt, thân trọng: mon men ở vòng ngoài o mon men đến gần cửa. 2. Dần dà từng ít một: mon men hỏi tin tức. |
| mon men | đgt, trgt 1. Nhích dần lên: Hắn mon men lên thềm (NgTuân). 2. Sát gần vào: Quạ mà đã biết quạ đen, có đâu quạ dám mon men với cò (cd). 3. Dần dần: Mon men thăm hỏi gần xa (HT). |
| mon men | đt. Lân-la, lại gần: Mon men thăm hỏi gần xa (Ng.h.Tự) |
| mon men | .- 1. đg. Nhích chậm từng quãng ngắn để lại gần: Bé mon men đến cạnh mẹ. 2. ph. Dần dà: Mon men hỏi chuyện. |
| mon men | Lân-la lại gần: Mon-men thăm hỏi gần xa (H-T). |
Thu đã mon men lại gần chỗ mấy người nói chuyện. |
| Nhưng đến lúc thấy người đó mon men lại gần chiếc mành , cúi nhìn xuống gầm cái giường của chàng , vừa nhìn vừa nói : " Vụt một cái biến mất , nhậy thực ! " như có ý đổ cho vợ con chàng lấy đôi guốc , thì chàng không giữ được giận , muốn chạy ra nắm tóc người ấy dúi xuống thềm gạch cho bõ tức. |
| Tôi mon men lại đứng sát bên giường , mắt dán vào điếu thuốc. |
| Nhưng về sau như bị đôi kính đen của cha thôi miên , nó mon men lại gần... lại gần... Ông Cửu Thầy vẫn mỉm cười , đợi. |
Lan đứng sững hồi lâu , mắt nhắm lim dim hai tay chắp ngực , rồi thong thả , nhẹ nhành như cái bóng , mon men lại sau lưng sư cụ , ngồi xệp xuống đất lâm râm khấn... Trưa hôm ấy sư cụ gọi chú Lan bảo : Thôi , chú đừng đi hái chè nữa , ta nhờ mang bánh vớt chè sang tạ sư ông bên chùa Long Vân. |
| Những trận đòn xong , Dung lại mon men chơi với lũ trẻ , và thấy hình như cha nàng cũng chỉ cấm lấy lệ chứ không thiết gì đến , nàng lại vững tâm nhập vào bọn hạ lưu đó , suốt ngày dông dài ở ngoài chợ. |
* Từ tham khảo:
- mòn mỏi
- mỏn
- món
- món ngon vật lạ
- mọn
- mong