| hoàn mỹ | tt. Nh. Hoàn-hảo. |
| hoàn mỹ | tt. Đẹp đẽ hoàn-toàn: Bức chạm chưa hoàn-mỹ. // Sự, chỗ hoàn mỹ. |
| hoàn mỹ | .- Đầy đủ tốt đẹp. |
| Vợ anh đang ở cái tuổi hoàn mỹ , nàng càng ngày càng đẹp ra trong những bộ quần áo đúng mốt , đắt tiền. |
| Càng nhìn càng thán phục vẻ đẹp rất hoàn mỹ. |
| Những bé gái có cơ thể hoàn mỹ , không chút khuyết điểm , chưa từng bị thương chảy máu , chưa từng bị mụn nhọn trên người…mới đủ điều kiện làm ứng cử viên. |
| Mỗi lần sinh con chỉ có một cơ hội lưu trữ lại tế bào gốc Trước nhu cầu của khách hàng mong mỏi ngày càng được thụ hưởng chất lượng dịch vụ kèm theo những kỹ thuật phát triển mới , Bệnh viện Hhoàn mỹĐà Nẵng đã phối hợp cùng Công ty hóa dược phẩm Mekophar Ngân hàng tế bào gốc Mekostem từ tháng 6.2017 để triển khai dịch vụ lấy và lưu trữ máu cuống rốn. |
| Cụ thể , máu cuống rốn sẽ được lấy đầu tiên ngay sau khi sinh tại Bệnh viện Hhoàn mỹĐà Nẵng , xử lý trong vòng 48 tiếng đồng hồ , sau đó máu cuống rốn của trẻ sẽ được bảo quản tại Ngân hàng tế bào gốc Mekostem. |
| Với sự hợp tác và triển khai dịch vụ tiên tiến này tại Khoa Sản Bệnh viện Hhoàn mỹĐà Nẵng , nhiều gia đình kỳ vọng sẽ mở ra nhiều cơ hội được tiếp cận những ứng dụng ưu việt , cũng như đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của người dân các tỉnh miền Trung Tây nguyên. |
* Từ tham khảo:
- cải biên
- cải biến
- cải bồ
- cải cách
- cải cách điền địa
- cải cách ruộng đất