| hình chụp | dt. Hình do máy chụp lấy và được rửa ra trên giấy đặc-biệt. |
| Trên bàn thờ bộ thất sự bằng đồng trông ẩn lộ như trong tấm hình chụp không được rõ. |
| So với một vài tấm hình chụp trên báo hay anh nói trên ti vi , anh khác đi nhiều quá? Tôi vẫn còn đinh ninh một Thi Hoài trẻ trung , mắt mở to cương trực và dịu dàng , vầng trán trong sáng , nét cười hơi rụt rè… Có lẽ chính vì ấn tượng đó nên tối nay , khi anh bước vào , tôi đã đón anh như đón một người hằng quen biết và có phần ngưỡng mộ. |
Mang về tấm hình chụp trên cổng chùa hai chữ Bồng Lai để rồi cứ mơ tưởng không đâu. |
| Hồi sinh viên Thụy mê mẩn những cung đường , bất cứ lúc nào rảnh là khoác máy ảnh đi cho tới khi bộ nhớ đầy lên bởi hàng trăm tấm hình chụp đủ mọi khoảnh khắc. |
| Bên cạnh đó , vị đại diện này cũng cho rằng : Những hình ảnh được chị Ngô Ngọc L. đăng tải trên mạng xã hội là những hình ảnh chụp ngay sau phẫu thuật nên mới thấy phù nề nh ư vậy , c òn cho tới bây giờ tình trạng đã đỡ đi rất nhiều nhưng chị L. lại không đăng tải những hình ảnh mới mà lại đăng hhình chụpngay sau phẫu thuật. |
| Người ta cho bà coi cái hhình chụpLan nhảy lầu. |
* Từ tham khảo:
- nước cốt
- nước cốt dừa
- nước cứng
- nước da
- nước dãi
- nước dân tộc chủ nghĩa