| nước cốt | dt. Phần đậm đặc của một thể đặc ngâm ra hay nấu ra: Chắt hết nước cốt. |
| nước cốt | dt. Nước đậm đặc, tinh tuý nhất do chưng cất, ngâm ủ lần đầu: chè nước cốt. |
| nước cốt | dt Phần nước là tinh túy nhất của một chất đã đun nấu: Nước cốt của thang thuốc. |
Cháu chưa ăn lần nào ? Ngon tuyệt Ngon tuyệt ! Rắn hổ đất nấu cháo đậu xanh nước cốt dừa thì biết nhá ? Già bảy mươi tuổi ăn món ấy thấy trẻ tráng ra như con trai mười bảy. |
| Món thịt kỳ đà nấu ca ri nước cốt dừa cũng vừa bưng dọn ra bàn bốc khói thơm lừng. |
| Ông thết tôi món gì tôi cũng không còn nhớ tên (Từ giờ phải chăm chỉ ghi chép lại tất cả những gì mắt thấy tai nghe miệng nếm trên đường mới được) , nhưng đại loại là hai vòng tròn bánh rán nhúng trong súp làm với nước cốt dừa , hương vị đậm chất Nam Ấn. |
| Khi ăn , nhúng thịt vào trong nước giấm , cho thịt tái , rồi ăn với các thứ rau và chấm với tương Lào làm bằng nước mắm , nước cốt dừa , xả , ớt , đường và lạc rang. |
| Thứ nước cốt kia đã thành đậm đặc vì độ dày ken của tất cả mọi thứ , trở nên ngột ngạt mồ hôi người. |
| Mùi nước cốt dừa ngầy ngậy là đà bay ra từ quán đậu đỏ bánh lọt thơm bựng mũi. |
* Từ tham khảo:
- nước cứng
- nước da
- nước dãi
- nước dân tộc chủ nghĩa
- nước dâu tươi
- nước dùng