| nước da | dt. Màu da: Nước da bánh mật. |
| nước da | - dt. Màu sắc của da người: nước da ngăm đen nước da bánh mật. |
| nước da | dt. Màu sắc của da người: nước da ngăm đen o nước da bánh mật. |
| nước da | dt Màu của da người: Nước da ngăm đen. |
| nước da | .- Nh. Màu da, ngh.2. Màu sắc của da: Nước da ngăm ngăm . |
Trương biết mình hồng hào là vì đỏ mặt chứ không phải vì khoẻ , mới hôm kia Hợp gặp chàng còn nói là nước da chàng vẫn còn như cũ. |
| Loan đối với chàng lúc đó có vẻ là lạ khác mọi ngày : Chiếc khăn mới làm cho nước da Loan trắng hơn và màu phớt hồng ở gò má rõ hơn. |
| nước da đen hẳn lại vì nắng gió nhưng cũng chưa đen bằng nước da đen giòn của cô ả nhà tôi. |
Dũng cầm bát nước chè tươi vừa uống vừa nhìn Xuân ngồi trước mặt ; chàng thấy Xuân khoẻ mạnh hơn trước nhiều và có nước da sạm đen của một người dạn nắng gió. |
Ðến Bản Lang còn xa không , cô ? Quang vừa nói vừa nhìn cô gái Thổ và để ý đến nước da trắng và đôi mắt đen của cô bé. |
| Khuôn mặt xinh xắn , nước da hồng hào , cặp mắt sắc xảo của Liên lại hiện ra trong óc Minh. |
* Từ tham khảo:
- nước dân tộc chủ nghĩa
- nước dâu tươi
- nước dùng
- nước dừa tươi
- nước đã đánh phèn
- nước đá