| nước dãi | dt. Nước miếng lỏng và không bọt, chảy ra khi bợn-dạ buồn mửa: Chảy nước dãi. |
| nước dãi | - Nh. Nước bọt. |
| nước dãi | dt. Nước bọt chảy ra ngoài mép. |
| nước dãi | dt Như Nước bọt: Không ai dùng nước dãi để nói suông với nhau những chuyện quan trọng (NgKhải). |
| nước dãi | dt. Nht. Dãi. |
| nước dãi | .- Nh. Nước bọt. |
| Mùi thấy nước dãi ra đầy mồm. |
Nói đến hai chữ " Ngon quá " nàng suýt xoa chép miệng một cái và nuốt trôi được chỗ nước dãi. |
| An thấy bà giáo nằm nghiêng , nước dãi chảy thành dòng xuống má , xuống gối. |
| An lấy khăn lau nước dãi cho mẹ , đắp ngực cho Út , rồi cầm cái áo Kiên trở ra phòng ngoài. |
| nước dãi chảy ướt chòm râu dơ. |
| Toàn nước dãi như chó dại. |
* Từ tham khảo:
- nước dâu tươi
- nước dùng
- nước dừa tươi
- nước đã đánh phèn
- nước đá
- nước đái