| hẹp lượng | tt. Gắt-gao, không tha-thứ: Tính-tình hẹp-lượng. |
| hẹp lượng | tt. Nghiêm-khắc, hay bắt bẻ. |
| Lâu nay em nghe tụi nó than phiền anh Lữ hẹp lượng , không biết bữa nay thế nào ? Tao biết. |
| Tại sao thế ? Phúc trả lời liền không suy nghĩ : Vị thế của hai người khác nhau mà , dượng giáo ! Cậu Lữ nhỏ tuổi hơn anh Kiên , nói cho ngay thẳng , đối xử với anh em còn hẹp lượng hơn anh Kiên nhiều. |
| Song có một thực tế khác là trong thời gian qua , NHNN liên tục thu hhẹp lượngtiền chào ra hàng tuần trên thị trường mở và điều này khiến cho dù hạ lãi suất , các ngân hàng thương mại (NHTM) cũng không thể vay được nhiều. |
* Từ tham khảo:
- ngang phè
- ngang tai
- ngang tai chướng mắt
- ngang tai trái mắt
- ngang tàng
- ngang trái