| hân hoan | tt. Vui-vẻ: Nét hân-hoan. |
| hân hoan | - tt (H. hoan: vui vẻ) Vui mừng lắm: Mũ tai bèo xen lẫn áo bà ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (X-thuỷ). |
| hân hoan | tt (H. hoan: vui vẻ) Vui mừng lắm: Mũ tai bèo xen lẫn áo bà ba, mặt son trẻ hân hoan hoà tóc trăng (X-thuỷ). |
| hân hoan | tt. Sung-sướng, vui mừng. |
| hân hoan | .- t. Để lộ trên nét mặt, bằng thái độ và cử chỉ một niềm vui do điều gì đáng quý gây ra: Mọi người hân hoan khi được tin quân ta giải phóng Sài Gòn. |
| Chương cảm thấy trong lòng hân hoan , sung sướng mà chàng chẳng muốn hiểu vì sao. |
| Cả hai từng bước một , tiến về phía vườn Bách Thảo... Cả hai đi được một lát thì Liên trở về , tay cắp rổ thức ăn mới mua ở chợ về , lòng vui sướng hân hoan. |
Thấy em có vẻ mặt hân hoan , Hảo mỉm cười khẽ gật : Thôi cũng được. |
| Nhiều khi nhìn vẻ hân hoan sung sướng của họ , Tâm lại nghĩ đến ngày trước kia , hình như đã lâu lắm , nàng còn là cô hàng xén má hồng môi đỏ , e lệ cúi mặt dưới cái nhìn âu yếm của cậu giáo Bài nho nhã và đứng đắn trong tấm áo lương. |
| Tuân ngồi trên bức tường hoa trong vườn , lòng đầy một sự hân hoan mới lạ. |
| Như vậy là ai cũng đều thơ thới hân hoan ! Thuyền ra khơi được hai ngày , bệnh tình bà giáo trở nặng. |
* Từ tham khảo:
- bền
- bền ánh sáng
- bền bệt
- bền bỉ
- bền chặt
- bền chí