| hành giả | dt. Nhà sư đi đường // Tên gọi thường các nhà sư cấp dưới. |
| hành giả | dt (H. giả: người) Nhà tu hành đi khuyên giáo: Sư thầy là một hành giả đi đất qua các ngõ xóm. |
| hành giả | dt. Nhà sư đi hành-khất ở khắp nơi. |
| hành giả | .- d. Nhà sư đi khuyên giáo các nơi. |
| Bước vào game , người chơi có thể lựa chọn gia nhập vào một trong 6 lớp chức nghiệp (nhân vật) gồm Tiềm Hhành giả, Kỵ Sĩ , Liệp Ma Nhân , Mục Sư , Ma Kiếm Sĩ và Pháp Sư , thiết kế trang bị cho từng nghề nghiệp cũng khá đẹp mắt. |
| Sau khi kiểm tra sản phẩm , FPT Telecom phát hiện thiết bị đã sử dụng nhãn hiệu FPT Play giả , tem bảo hhành giả, thẻ bảo hành giả và các tính năng kỹ thuật hoàn toàn không do FPT thiết kế , lập trình. |
| Thực tế còn xuất hiện các doanh nghiệp sử dụng giấy lưu hhành giảnhưng không có cơ sở để kiểm soát. |
* Từ tham khảo:
- trần trùi trụi
- trần trụi
- trần truồng
- trần truồng như nhộng
- trần tục
- trẩn