| hành gia | dt. Người đi xa với một mục-đích, sứ-mạng: Phi-hành-gia. |
| Swapnil và Sweetie nạn nhân của bạo hành gia đình , một điều không phải là hiếm ở đất nước Ấn Độ này. |
| Bộ phim cũng nói tới vấn nạn bạo hhành giađình , dưới góc nhìn mới , đó là làm thế nào để người phụ nữ hiện đại có tiếng nói của mình trước việc bạo hành gia đình?. |
| Long là hình tượng đàn ông bạo hhành giađình. |
| Sau này , Hạnh quyết liệt thoát ra khỏi việc bạo hhành giađình và giúp chồng thức tỉnh. |
| Nhiều em học sinh không ngại tạo dáng nhí nhảnh trước mô hình phi hhành giavà tàu vũ trụ tại gian hàng Cùng bạn kiến tạo tương lai. |
| Câu 1 : Phi hhành giađầu tiên của Việt và châu Á bay vào vũ trụ? |
* Từ tham khảo:
- ngòi nổ
- ngỏm dậy
- ngon xơi
- ngọn cỏ
- ngọn cờ
- ngọn đèn