| ngọn cờ | dt Lá cờ (dùng với ý tôn trọng): Tập họp dưới ngọn cờ oanh liệt của Mặt trận (PhVĐồng); Ngọn cờ độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội phấp phới tung bay (LKPhiêu). |
Bạn cũ xích cho bạn mới bước vào Cây cờ xanh xấp lại , ngọn cờ đào mở ra. |
| ngọn cờ nào đây ? Ông giáo muốn ngộp thở vì ý tưởng vừa đến trong đầu óc ông. |
| Nhưng khi mình giương ngọn cờ " Trời và Đức Thượng Sư " lên , dân chúng nhất định đã ngỡ ngàng. |
| ngọn cờ này không xong , ta lại giương cái khác. |
| ngọn cờ đỏ sao vàng đã bạc , cháy xám ở một chéo góc và rách thủng lỗ chỗ vì vết đạn , rung rung phập phồng trong ánh lửa. |
| Không khoan nhượng , không xuê xoa Và Đảng thực sự nắm trọn vẹn và vĩnh viễn ngọn cờ lãnh đạo quân đội. |
* Từ tham khảo:
- bình đẳng
- bình địa
- bình địa ba đào
- bình địa phong ba
- bình điện
- bình điều lạnh