| ngọn đèn | dt Đèn thắp nói chung: Thắp ngọn đèn lên thấy trắng phau (HXHương). |
| Tài xế cho xe đỗ giữa cái sân rộng có thắp mấy ngọn đèn bão. |
Lúc chàng thức dậy thì trời còn tối , ngọn đèn để đầu tủ đã tắt. |
Nhưng khi về tới nhà , đứng trước ngọn đèn sáng , chàng như người tỉnh giấc say và nom thấy rõ sự thực : chàng không còn sống được bao lâu nữa , đối với Nhan như thế đã quá lắm rồi. |
Hơi nóng toả vào người chàng như trong một cái hầm : ngọn đèn để ở góc nhà nhỏ quá nên Trương đứng một lúc lâu mới nhìn rõ mặt những người trong nhà. |
| " Nghĩ đến việc dự định , Trương rùng rình trừng trừng nhìn ngọn đèn hoa kỳ. |
Trương trù trừ đứng lại , chú ý nhìn gian hàng nhỏ với cái thứ lặt vặt bày hỗn độn chung quanh bà cụ , dưới ánh ngọn đèn treo. |
* Từ tham khảo:
- bỏ giò lái
- bỏ hoang
- bỏ lái buông sào
- bỏ lửa tay người
- bỏ lửng
- bỏ mạng