| ngòi nổ | dt Bộ phận dùng để đưa lửa vào thuốc nổ: Ngòi nổ của súng. |
| Sự kiện 76 ngày năm 1966 , thầy Trí Quang là người kích nngòi nổphong trào đấu tranh của Phật giáo. |
| Về phía cách mạng , Phan Duy Nhân là người khai thác nngòi nổnày để đẩy thành cao trào. |
| Chính sự xúc phạm này đã châm lên một nngòi nổ, khiến mối quan hệ khó có thể bền vững. |
| Tháo nngòi nổtrong vụ đất đai ở Đồng Tâm Xuất phát từ việc người dân Đồng Tâm cho rằng khu Miếu Môn là đất nông nghiệp cha ông để lại. |
| Tôi từng chạy vạy khắp nơi để trả cả vốn lẫn lời khoản vay 10 triệu USD Đó là nngòi nổphá sản mà tôi không biết , do mở quá nhiều bệnh viện cùng một lúc , không quản lý được dòng tiền , không thấy nợ. |
| Quả bom được lắp hai nngòi nổ. |
* Từ tham khảo:
- sơ-huyền
- sơ-khởi
- sơ-nguyện
- sơ-nguyệt
- sơ-nhật
- sơ-phạm