| sơ khởi | đt. Khởi đầu, khỉ sự trước hết // (thth) trt. Ban sơ, hồi đầu, lúc đầu Hội nào, sơ-khởi cũng rất ít người; lâu sau mới đông hội-viên. |
| sơ khởi | tt (H. khởi: đứng dậy) Mới nổi dậy: Công việc của hợp tác xã mới sơ khởi, cần đẩy mạnh lên. |
| Các cảnh sát hình sự đã phải dầm mưa từ chiều đến tối , đến khi đột nhập vào sòng bài , bắt quả tang , đại tá Ngô Tấn Quốc cho biết Ngoài 10 người bị tạm giữ hình sự để điều tra , hiện cơ quan công an đang tiếp tục thẩm vấn những người còn lại , hoàn tất hồ ssơ khởitố hành vi đánh bạc , tổ chức đánh bạc. |
| Nếu mình căng quá , DN không hợp tác , hồ ssơ khởikiện cũng bị trả về , rất mệt mỏi ông Đô nói. |
| Gia đình nạn nhân hiện đang chuẩn bị hồ ssơ khởikiện nhà sản xuất , người đã yêu cầu anh làm việc vào lúc tờ mờ sáng. |
| Trong động thái mới nhất , trao đổi với VietNamNet , luật sư Đoàn Trọng Bằng , người được chị L. uỷ quyền giải quyết vụ việc cho biết đã hoàn tất hồ ssơ khởikiện và đệ trình lên toà án. |
| Những thí nghiệm ssơ khởicho thấy hạt chia khi được pha với nước thì có thể nở lớn gấp 12 lần và tạo nên một lớp gel mềm do chất xơ hòa tan. |
| Tuy nhiên , hồ ssơ khởikiện đã được gửi đến tòa án , chúng tôi cũng không thể chỉ vì nhận lại thù lao mà bãi nại. |
* Từ tham khảo:
- lưu huỳnh
- lưu không
- lưu lạc
- lưu li
- lưu li
- lưu liên