| mơ mòng | đt. Nh. Mơ-màng: Ngàn năm tiếc giấc mơ-mòng khi xưa. |
| mơ mòng | - Nh. Mơ màng. |
| mơ mòng | đgt Như Mơ màng: Gác nguyệt nọ mơ mòng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Chp). |
| mơ mòng | đt. Nht. Mơ-màng: Giấc hoè thiếp thiếp lầu mơ Trong mơ mòng thấy tình-cờ lạ sao (Ng.h.Hổ) |
| mơ mòng | .- Nh. Mơ màng. |
| mơ mòng | Cũng nghĩa như “mơ-màng”. |
| Bức sơn mài Jeune fille songeuse (Thiếu nữ mmơ mòng, vẽ năm 1936) của danh họa Lê Phổ , có giá bán ước đoán chỉ từ 25.000 30.000 euro , kết quả đã được chốt ở mức giá 100.000 euro. |
* Từ tham khảo:
- theo vết xe đổ
- theo voi ăn bã mía
- thèo đảnh
- thèo lèo
- thèo lẻo
- thẻo