| mộ danh | đt. Háo-danh, ham danh-tiếng: Người mộ-danh // Mến chuộng danh tiếng người: Mộ danh nên tìm đến làm quen. |
| mộ danh | - Quí mến tiếng tăm người khác. |
| mộ danh | đgt. Mến chuộng danh tiếng người khác. |
| mộ danh | đgt (H. mộ: mến chuộng; danh: tên) Mến chuộng tiếng tăm: Mộ danh một nhà thơ, nên đã cố gặp mặt. |
| mộ danh | .- Quí mến tiếng tăm người khác. |
| Sau này , người [19a] họ Phí hâm mộ danh tiếng của Mộc Đạc , nhiều người đổi làm họ Bùi. |
| Tuy nhiên , nhiều vấn đề liên quan đến trận chiến Cẩm Lệ Hóa Khuê và các di tích khác vẫn chưa được nghiên cứu : Mmộ danhtướng Lê Đình Lý đang ở đâủ |
| Vị tỳ kheo trả lời : Tôi mmộ danhngài mà tới. |
| Cô cho hay hiện đã có nhiều khách du lịch vì mmộ danhmà đến thăm "Cung điện gốm sứ" của bà. |
* Từ tham khảo:
- mộ địa
- mộ điệu
- mộ huyệt
- mộ khí
- mộ niên
- mộ phần