| hạ tiện | tt. Nh. Hạ-mạt. |
| hạ tiện | tt. Bần tiện, thấp kém. |
| Nàng cho rằng chồng nàng là thư sinh , một bậc trí thức mà nàng lại là một kẻ hạ tiện vai mang đầu đội. |
| Chàng chép miệng bảo Văn : Anh cứ nói thế thôi , chứ vợ tôi quê mùa , con nhà nghèo cùng lắm chỉ xứng đáng với một người sinh trưởng nơi hạ tiện như tôi thôi. |
Bà Án ngơ ngác hỏi : Trách nhiệm cái gì ? Mai mỉm cười lắc đầu : Tôi quên , không , chẳng có trách nhiệm gì hết ! Vì hai mạng hạ tiện này có chết đi nữa , lòng bà lớn cũng không rung động. |
Mai mỉm cười : Hay cụ chê nhà chúng cháu nghèo , cụ khinh chúng cháu là con nhà hạ tiện. |
* Từ tham khảo:
- ti thế
- ti thuộc
- ti ti
- ti tỉ
- ti tỉ
- ti tiện