| ti tỉ | trt. C/g. Tỉ-tỉ, nho nhỏ, chút xíu: Nghe đâu ti-tỉ như hình tiếng ai NĐM; Ngồi ti-tỉ mà uống hết chai rượu. |
| ti tỉ | - Cg. Ti ti. Nói khóc thành tiếng nhỏ và dai: Khóc ti tỉ suốt đêm. |
| ti tỉ | tt. 1. (Tiếng khóc) nhỏ nhưng lâu và kéo dài nghe khó chịu: khóc ti tỉ mãi sốt ruột o Con bé cứ ti tỉ như dế kêu cả buổi sáng. 2. Nh. Tỉ tê. |
| ti tỉ | tt. Có rất nhiều đến mức không đếm xuể: Loại hàng ấy có ti tỉ ở chợ o những thứ ấy thì ở đây ti tỉ muốn lấy bao nhiêu cũng được. |
| ti tỉ | trgt Như Ti ti: Bị mắng oan, con bé cứ khóc ti tỉ. |
| ti tỉ | trt. Nho nhỏ (do tiếng tỉ tỉ đọc trạnh): Nghe đâu tỉ tỉ như hình tiếng ai (Nh.đ.Mai). |
| ti tỉ | Xem “tỉ-tỉ”. |
| Gần sáng anh chợp mắt được một lúc thì nó đã ngồi dậy khóc ti tỉ ở ngoài màn. |
| Gần sáng anh chợp mắt được một lúc thì nó đã ngồi dậy khóc ti tỉ ở ngoài màn. |
| Vợ chú rên ti tỉ , ngoái lại nhìn phía chợ hoài. |
| Đừng hỏi tại sao , không thể kể ti tỉ chuyện lụn vụn trong cuộc sống vợ chồng được đâu. |
Thằng Dần gục vào mẹ và khóc ti tỉ , chốc chốc lại thúc giục mẹ đi tìm chị nó. |
* Từ tham khảo:
- ti toe
- ti trúc
- ti trúc không
- ti trưởng
- ti-vi
- tì