| ti toe | - đgt. Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét: mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài. |
| ti toe | đgt. Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét: mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè o ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài. |
| ti toe | đgt Ra vẻ ta đây kẻ giờ: Dây trói mòn cổ còn ti toe (PhBChâu); Ti toe mấy câu tiếng Anh. |
* Từ tham khảo:
- ti trúc không
- ti trưởng
- ti-vi
- tì
- tì
- tì