| ti vi | dt. 1. Máy thu sóng vô tuyến truyền hình: mua chiếc ti-vi màu o ti-vi đen trắng. 2. Vô tuyến truyền hình: xem ti-vi. |
| ti vi | dt (Pháp: télévision) 1. Vô tuyến truyền hình: Tối nào tôi cũng xem ti-vi 2. Máy vô tuyến truyền hình: Mới mua được một ti-vi. |
| Còn xem ti vi nhờ nhà hàng xóm thì tất nhiên là không rồi. |
| ti vi , tủ lạnh , xa lông và hàng trăm thứ khác nứt nở đầy nhà mà vẫn ngoạc mồm kêu to nhất về sự thiếu thốn khó khăn và những bậy bạ của xã hội“. |
| ti vi và truyền thanh hát oang oang những khúc vui xuân… Người khách li hương cúi xuống đường , nhìn xem cái giao thừa ở đây khác cái giao thừa ở Bắc ra sao thì vừa vặn có một người lê bước trên đường , nhìn một cành mai cầm ở tay mà đưa lên câu sầu xứ : Nhớ nhà quăng chén rượu , Thôi rồi , những ngày vui ! Đâu đây rền lửa đạn , Có tiếng ai sụt sùi... Vàng bay năm lại hết Lại vẫn không giao thừa… Ới bạn trăm năm cũ , Hồn ở đâu bây giờ ?. |
| Mỗi lần chợt nghe ca khúc Phượng hồng cất lên trên ti vi hay trong radio , lòng Dịu vẫn thổn thức , như thể , tuổi 18 chỉ dạo chơi đâu đó , chơi chán sẽ tự trở về ; hoặc giả , cuộc hôn nhân với Bằng chỉ là trò chơi tuổi nhỏ , khi cuộc chơi tàn rồi , mấy đứa trẻ sẽ đứa nào trở về nhà đứa đó. |
| Lại còn biết lấy tiền của chồng làm từ thiện , lên cả ti vi. |
| Thị bật ti vi để xem hình. |
* Từ tham khảo:
- tì
- tì
- tì
- tì
- tì
- tì bà